漫道

màn dào mạn đạo

Hán Việt: mạn đạo · Pinyin: màn dào

Tổng quan

đừng nói; chớ nói; khoan hãy nói。慢說; 別說。

Cấu tạo: (mạn) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đừng nói; chớ nói; khoan hãy nói。慢說; 別說。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 莫說、別說。唐.王昌齡〈送裴圖南〉詩:「漫道閨中飛破鏡,猶看陌上別行人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不要说;别说:~群众有意见,连我们自己也感到不满意。也作慢道。