漱口
sấu khẩu
Hán Việt: sấu khẩu · Pinyin: shù kǒu
Tổng quan
súc miệng; súc họng
1.亦作"潄口"。 2.含清水或其他液体洗荡口腔。
用水洗滌口腔。《紅樓夢》第一四回:「及收拾完備,更衣盥手,吃了兩口奶子、糖粳米粥,漱口已畢,已是卯正二刻了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 súc miệng
- Tần suất từ thuốc súc miệng, thuốc súc họng, súc (miệng, họng); súc miệng; súc họng
- Biên soạn 漱口 hùkǒu* v.o. rinse the mouth; gargle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用水洗滌口腔。《紅樓夢》第一四回:「及收拾完備,更衣盥手,吃了兩口奶子、糖粳米粥,漱口已畢,已是卯正二刻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"潄口"。 2.含清水或其他液体洗荡口腔。
- Kaggle Zh-Vi gargle
Eng
- Cihui to rinse one's mouth; to gargle
- Tần suất từ 漱口 hùkǒu* v.o. rinse the mouth; gargle
Đức
- Handedict Mundspülung