漲停

zhǎng tíng trướng đình

Hán Việt: trướng đình · Pinyin: zhǎng tíng

Tổng quan

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Cấu tạo: (trướng) + (đình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.股票術語。指股價在當天的最大漲幅。如:「她持有的股票在今天全都漲停,使她高興得合不攏嘴。」 2.指物品的價錢漲到最高點。如:「根據專家分析,國際黃金市場的金價已經漲停,短期內難有進一步的漲勢。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a stock price) to rise to the daily upper limit (resulting in a temporary halt in trading of the stock)
  • Cihui (of a stock price) to rise to the daily upper limit (resulting in a temporary halt in trading of the stock)