漲停

zhǎng tíngtrướng đình

Hán Việt: trướng đình · Pinyin: zhǎng tíng

Tổng quan

(giá cổ phiếu) tăng đến giới hạn trên trong ngày (dẫn đến tạm dừng giao dịch cổ phiếu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.股票術語。指股價在當天的最大漲幅。如:「她持有的股票在今天全都漲停,使她高興得合不攏嘴。」 2.指物品的價錢漲到最高點。如:「根據專家分析,國際黃金市場的金價已經漲停,短期內難有進一步的漲勢。」

Cấu tạo: 漲 (trướng) + 停 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kịch trần
  • Google Alex v6 tăng kịch trần
  • VietPhrases trúng liền
  • Tần suất từ làm cho cứng, làm cho rắn, (kỹ thuật) tôi (thép...), (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm, làm cho dày dạn, cứng lại, rắn lại, (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...), dày dạn đi; trúng liền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.股票術語。指股價在當天的最大漲幅。如:「她持有的股票在今天全都漲停,使她高興得合不攏嘴。」 2.指物品的價錢漲到最高點。如:「根據專家分析,國際黃金市場的金價已經漲停,短期內難有進一步的漲勢。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi harden

Eng

  • Cihui (of a stock price) to rise to the daily upper limit (resulting in a temporary halt in trading of the stock)
  • Tần suất từ (of a stock price) to rise to the daily upper limit (resulting in a temporary halt in trading of the stock)

Từ liên quan

Gần nghĩa

漲停板 · 停下 · 停業 · 停產 · 停住 · 停俸 · 停刊 · 停辦