漲勢

zhǎng shì trướng thế

Hán Việt: trướng thế · Pinyin: zhǎng shì

Tổng quan

xu hướng tăng | đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Cấu tạo: (trướng) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xu hướng tăng | đà tăng (ví dụ: về giá cả)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上漲的趨勢。如:「根據專家分析,股市這一波漲勢還會持續一陣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (水位、价格等)上涨的趋势:洪水~趋缓|股价~强劲。

Eng

  • CC-CEDICT rising trend|upward momentum (e.g. in prices)
  • Cihui rising trend; upward momentum (e.g. in prices)