漲紅

zhàng hóng trướng hồng

Hán Việt: trướng hồng · Pinyin: zhàng hóng

Tổng quan

mặt đỏ lên | đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Cấu tạo: (trướng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đỏ lên | đỏ bừng (vì xấu hổ hoặc tức giận)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因某種情緒波動,使血液集中某部位而呈現紅色。如:「害羞使她漲紅了臉。」

Eng

  • CC-CEDICT to turn red (in the face)|to flush (with embarrassment or anger)
  • Cihui to turn red (in the face); to flush (with embarrassment or anger)