漸染

jiān rǎn tiệm nhiễm

Hán Việt: tiệm nhiễm · Pinyin: jiān rǎn

Tổng quan

nhuộm thấm: tiêm nhiễm

Cấu tạo: (tiệm) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhuộm thấm: tiêm nhiễm
  • Cihui huốm dần, ngấm dần vào mà không bỏ đi được nữa. tiêm nhiễm tiêm nhiễm ☆Nhuốm dần, ngấm dần vào mà không bỏ đi được nữa. 書 nhuộm thấm; tiêm nhiễm。因接觸久了而逐漸受到影響。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因接觸日久而逐漸受到感染。《後漢書.卷七八.宦者傳.論曰》:「漸染朝事,頗識典物。」

Eng

  • Cihui 漸染 jiànrǎn v. be imperceptibly influenced