潑剌
bát lạt
Hán Việt: bát lạt · Pinyin: pō là
Tổng quan
roạt: xoẹt/bì bõm
Nghĩa
Việt
- Cihui roạt: xoẹt/bì bõm
- Cihui iếng cá nhẩy khỏi mặt nước. bát lạt bát lạt ☆Tiếng cá nhẩy khỏi mặt nước. roạt; xoẹt; bì bõm (từ tượng thanh, tiếng cá nhảy trong nước)。象聲詞,形容魚在水里跳躍的聲音。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容水的拍擊聲。《西遊記》第八回:「只見那河中,潑剌一聲響喨,水波裡跳出一個妖魔來,十分醜陋。」 2.凶悍不講理。《初刻拍案驚奇》卷二:「這妮子昨日說了他幾句,就待告訴他爺娘去,恁般心性潑剌。」
Eng
- Cihui 潑剌 pōlà on. splashing sound of fish jumping out of water