潑剌
bát lạt
Hán Việt: bát lạt · Pinyin: pō là
Tổng quan
xoẹt; bì bõm
1.象声词。 2.见"泼辣"。
1.擬聲詞。形容水的拍擊聲。《西遊記》第八回:「只見那河中,潑剌一聲響喨,水波裡跳出一個妖魔來,十分醜陋。」 2.凶悍不講理。《初刻拍案驚奇》卷二:「這妮子昨日說了他幾句,就待告訴他爺娘去,恁般心性潑剌。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 潑剌 pōlà on. splashing sound of fish jumping out of water
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擬聲詞。形容水的拍擊聲。《西遊記》第八回:「只見那河中,潑剌一聲響喨,水波裡跳出一個妖魔來,十分醜陋。」 2.凶悍不講理。《初刻拍案驚奇》卷二:「這妮子昨日說了他幾句,就待告訴他爺娘去,恁般心性潑剌。」
Eng
- Cihui 潑剌 pōlà on. splashing sound of fish jumping out of water
other
- Nguồn khác Tiếng cá nhẩy khỏi mặt nước