潑天
bát thiên
Hán Việt: bát thiên · Pinyin: pō tiān
Tổng quan
to; lớn; rất nhiều
1.犹满天。形容极大﹑极多。
形容極大、極多。宋.張端義《貴耳集.卷中》:「一公長老,生鐵面皮,潑天聲價。」元.史九敬先《莊周夢》第二折:「浮利浮名總是虛,潑天富貴待何如。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn overwhelming; extreme
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極大、極多。宋.張端義《貴耳集.卷中》:「一公長老,生鐵面皮,潑天聲價。」元.史九敬先《莊周夢》第二折:「浮利浮名總是虛,潑天富貴待何如。」
Eng
- Cihui 潑天 ōtiān adv. overwhelming; extreme
other
- Nguồn khác cái thịnh
- Nguồn khác Tiết Tây Thiền Thủ Tịnh Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 20 ghi: 佛祖頂〖⿰宁頁〗上、有潑天大路。未透生死關、如何敢進步。 Trên đỉnh đầu của Phật Tổ, có đại lộ rất lớn
- Nguồn khác (Nếu) chưa thấu qua ải sinh tử làm sao dám bước lên?