潑天
bát thiên
Hán Việt: bát thiên · Pinyin: pō tiān
Tổng quan
tám ngày: to/lớn/rất nhiều
Nghĩa
Việt
- Cihui tám ngày: to/lớn/rất nhiều
- Cihui to; lớn; rất nhiều (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。極大、極多的(多見於早期白話)。 潑天大禍。 tai hoạ tày trời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極大、極多。宋.張端義《貴耳集.卷中》:「一公長老,生鐵面皮,潑天聲價。」元.史九敬先《莊周夢》第二折:「浮利浮名總是虛,潑天富貴待何如。」
Eng
- Cihui 潑天 ōtiān adv. overwhelming; extreme