潑灑

pō sǎ bát sái

Hán Việt: bát sái · Pinyin: pō sǎ

Tổng quan

(hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Cấu tạo: (bát) + (sái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將液體灑向空中。如:「店家向街道潑灑汙水,是極不道德的行為。」

Eng

  • Cihui 潑灑 ōsǎ v. splash