潑火

pō huǒ bát hỏa

Hán Việt: bát hỏa · Pinyin: pō huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (hỏa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開火、射擊。如:「排長下令,一占住高地,就朝敵人潑火。」