潘花

pān huā phan hoa

Hán Việt: phan hoa · Pinyin: pān huā

Tổng quan

Cấu tạo: (phan) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据晋潘岳《闲居赋》载,潘岳曾为河阳令,于县中满种桃李,后因以"潘花"为典,形容花美,或称赞官吏勤于政事,善于治理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.据晋潘岳《闲居赋》载,潘岳曾为河阳令,于县中满种桃李,后因以"潘花"为典,形容花美,或称赞官吏勤于政事,善于治理。