潛流
tiềm lưu
Hán Việt: tiềm lưu · Pinyin: qián liú
Tổng quan
mạch nước ngầm: dòng nước ngầm/tình cảm thầm kín
Nghĩa
Việt
- Cihui mạch nước ngầm; dòng nước ngầm; tình cảm thầm kín。潛藏在地底下的水流。也比喻潛藏在內心深處的感情。
- Cihui mạch nước ngầm: dòng nước ngầm/tình cảm thầm kín
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在地面下土壤或岩石中流動之水。北齊.劉晝《劉子.卷二.慎獨》:「荃蓀孤植,不以巖隱而歇其芳;石泉潛流,不以澗幽而不清。」唐.楊濤〈狐聽冰賦〉:「究陰冰之厚薄,聽潛流之微細。」
Eng
- Cihui 潛流 qiánliú* n. <geol.> undercurrent; underflow M:¹tiáo