潛移

qián yí tiềm di

Hán Việt: tiềm di · Pinyin: qián yí

Tổng quan

thay đổi không hữu hình | biến đổi không nhận ra | thay đổi sau cánh gà

Cấu tạo: (tiềm) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi không hữu hình | biến đổi không nhận ra | thay đổi sau cánh gà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.於無形之中,自然而然的改移轉變。南朝梁.劉勰《文心雕龍.練字》:「尚書大傳有『別風淮雨』,帝王世紀云『列風淫雨』,別列淮淫,字似潛移。」 2.暗中遷移變動。《資治通鑑.卷一七八.隋紀二.隋文帝開皇十八年》:「延州刺史獨孤陀有婢曰徐阿尼,事貓鬼,能使之殺人,云每殺人,則死家財物潛移於畜貓鬼家。」 3.沙土、表層岩石在重力作用下,連續而緩慢的下坡運動,進行遲緩,不易察覺的蠕動移行。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无形中变化; 暗中移动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无形中变化。 2.暗中移动。

Eng

  • CC-CEDICT intangible changes|unnoticed transformation|changes behind the scenes
  • Cihui intangible changes; unnoticed transformation; changes behind the scenes