潛行

qián xíng tiềm hành

Hán Việt: tiềm hành · Pinyin: qián xíng

Tổng quan

lẻn đi | di chuyển lén lút | tiến trong nước i lén, không cho người khác biết. Truyện Hoa Tiên: »Đặc truyền tức khắc hàm mai tiềm hành«. tiềm hành tiềm hành ☆Đi lén, không cho người khác biết. Truyện Hoa Tiên: »Đặc truyền tức khắc hàm mai tiềm hành«. 1. lặn; đi trong lòng nước。在水面以下行動。 潛水艇可以在海底潛行。 tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển. 2. lén đi; bí mật đi。在外邊秘密行走。

Cấu tạo: (tiềm) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiềm hành tiềm hành ☆Đi lén, không cho người khác biết. Truyện Hoa Tiên: »Đặc truyền tức khắc hàm mai tiềm hành«.
  • Cihui lẻn đi | di chuyển lén lút | tiến trong nước i lén, không cho người khác biết. Truyện Hoa Tiên: »Đặc truyền tức khắc hàm mai tiềm hành«. tiềm hành tiềm hành ☆Đi lén, không cho người khác biết. Truyện Hoa Tiên: »Đặc truyền tức khắc hàm mai tiềm hành«. 1. lặn; đi trong lòng nước。在水…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在水中游動。《莊子.達生》:「至人潛行不窒,蹈火不熱,行乎萬物之上而不慄。」 2.祕密出行。唐.杜甫〈哀江頭〉詩:「少陵野老吞聲哭,春日潛行曲江曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"潜行"; 谓游泳时人体在水面下游动; 暗流; 秘密行走; 谓专心修行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"潜行"。 2.谓游泳时人体在水面下游动。 3.暗流。 4.秘密行走。 5.谓专心修行。

Eng

  • CC-CEDICT to slink|to move stealthily|to advance through the water
  • Cihui to slink; to move stealthily; to advance through the water

ja

  • JMdict underwater navigation|going underground|going into hiding|travelling incognito|travelling in disguise