潛逃

qián táo tiềm đào

Hán Việt: tiềm đào · Pinyin: qián táo

Tổng quan

bỏ trốn | lẩn đi lẩn trốn; chạy trốn; bỏ trốn (phạm nhân)。(犯罪的人)偷偷兒地逃跑。 潛逃在外 lẩn trốn bên ngoài. 防止犯罪分子潛逃。 đề phòng những phần tử tội phạm chạy trốn.

Cấu tạo: (tiềm) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ trốn | lẩn đi lẩn trốn; chạy trốn; bỏ trốn (phạm nhân)。(犯罪的人)偷偷兒地逃跑。 潛逃在外 lẩn trốn bên ngoài. 防止犯罪分子潛逃。 đề phòng những phần tử tội phạm chạy trốn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祕密逃走。《詩經.小雅.四月》:「匪鱣匪鮪,潛逃于淵。」《儒林外史》第五○回:「要犯一名萬里,係本府已革生員,身中,面黃,微鬚,年四十九歲,潛逃在外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偷偷地逃跑(多指犯罪嫌疑人):~在外|携款~。

Eng

  • CC-CEDICT to abscond|to slink off
  • Cihui to abscond; to slink off