潛龍

qián lóng tiềm long

Hán Việt: tiềm long · Pinyin: qián lóng

Tổng quan

tiềm long

Cấu tạo: (tiềm) + (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on rồng ẩn mình, chỉ người tài chưa gặp thời. tiềm long tiềm long ☆Con rồng ẩn mình, chỉ người tài chưa gặp thời.
  • Cihui tiềm long

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潛伏隱藏的龍。比喻隱而未顯的聖人或遭時不遇的英雄。《易經.乾卦.象曰》:「潛龍勿用陽在下也。」《三國演義》第九一回:「昔太祖武皇帝,創立基業,本欲立陳思王子建為社稷主;不幸奸讒交集,歲久潛龍。」

Eng

  • Cihui 潛龍 qiánlóng n. unrecognized sage M:¹tiáo