潜力
tiềm lực
Hán Việt: tiềm lực · Pinyin: qián lì
Tổng quan
tiềm lực; sức tiềm tàng; khả năng tiềm tàng. khai thác tiềm lực
内在的没有发挥出来的力量或能力发挥潜力, 挖掘潜力。
一種可能發揮的潛在能力。如:「雖然她是剛出道的新人,在螢幕發展的潛力最被看好。」也作「潛能」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiềm tàng, (vật lý) (thuộc) điện thế, (ngôn ngữ học) khả năng, (từ hiếm,nghĩa hiếm) hùng mạnh, tiềm lực; khả năng, (vật lý) điện thế; thế, (ngôn ngữ học) lối khả năng; sức tiềm tàng; khả năng tiềm tàng
- Biên soạn 潛力 qiánlì* n. latent capacity; potential(ity)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種可能發揮的潛在能力。如:「雖然她是剛出道的新人,在螢幕發展的潛力最被看好。」也作「潛能」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内在的没有发挥出来的力量或能力发挥潜力, 挖掘潜力。
- Kaggle Zh-Vi potential
Eng
- Cihui potential; latent capacity
- Tần suất từ 潛力 qiánlì* n. latent capacity; potential(ity) , Zhège dìqū yǒu hěndà de fāzhǎn ∼. This area has great potential for development
Đức
- Handedict Potential
other
- Nguồn khác Cái sức mạnh ngấm ngầm ở bên trong