潛影

qián yǐng tiềm ảnh

Hán Việt: tiềm ảnh · Pinyin: qián yǐng

Tổng quan

ẩn giấu | hình ảnh tiềm ẩn (trong nhiếp ảnh) tiềm ảnh; ảnh ẩn。攝影上指底片經過感光後,銀粒形成肉眼所不能見的影像,即稱為"潛影" 此須待顯影處理,才能變為可見的影像。

Cấu tạo: (tiềm) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ẩn giấu | hình ảnh tiềm ẩn (trong nhiếp ảnh) tiềm ảnh; ảnh ẩn。攝影上指底片經過感光後,銀粒形成肉眼所不能見的影像,即稱為"潛影" 此須待顯影處理,才能變為可見的影像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攝影上指底片經過感光後,銀粒形成肉眼所不能見的影像,即稱為「潛影」,此須待顯影處理,才能變為可見的影像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隐藏踪影; 摄影用的感光片或感光纸过光之后,在乳剂层中的卤化银因光化作用所产生的潜在的影像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隐藏踪影。 2.摄影用的感光片或感光纸过光之后,在乳剂层中的卤化银因光化作用所产生的潜在的影像。

Eng

  • CC-CEDICT to hide|latent image (in photography)
  • Cihui to hide; latent image (in photography)