潛龍
tiềm long
Hán Việt: tiềm long · Pinyin: qián lóng
Tổng quan
tiềm long
Nghĩa
Việt
- Cihui tiềm long
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓阳气潜藏; 比喻圣人在下位,隐而未显; 比喻贤才失时不遇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓阳气潜藏。 2.比喻圣人在下位,隐而未显。 3.比喻贤才失时不遇。
Eng
- Cihui 潛龍 qiánlóng n. unrecognized sage M:¹tiáo