潟卤

xì lǔtích lỗ

Hán Việt: tích lỗ · Pinyin: xì lǔ

Tổng quan

đất chua mặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

盐碱地。也作舄卤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含鹽過多,不適宜耕種的海邊土地。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「故太公望封於營丘,地潟鹵,人民寡。」也稱為「舄鹵」。

Cấu tạo: 潟 (tích) + 鹵 (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đất chua mặn
  • VietPhrases đất chua mặn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盐碱地。也作舄卤。

Từ liên quan

Gần nghĩa

卤制 · 卤化 · 卤味 · 卤壶 · 卤属 · 卤族 · 卤水 · 卤汁