tích

Hán Việt: tích · Pinyin:

Tổng quan

đất mặn đầm lầy muối

潟卤 · 潟湖 · 潟鹵 · 新潟 · 新潟县 · 潟滷 · 潟/舄 · 潟/舄卤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttích
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnKATA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổsiek
Baxter-Sagarts-qʰAk
Hán ngữ Thượng cổs-qʰAk
Phản thiết思積切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất mặn, đất có chất muối.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鹹而薄瘠的土地。《漢書.卷二八.地理志上》:「厥土白墳,海瀕廣潟。」唐.顏師古.注:「潟,鹵鹹之地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潟xì咸卤地(盐碱地)~卤。

Eng

  • CC-CEDICT saline land|salt marsh

ja

  • JMdict lagoon|inlet|creek|tidal beach|tidal flat

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤思積切,音昔。鹵地也。鹹土逆水之處,水寫去,其地爲鹹鹵。【周禮·地官·草人】凡糞種,鹹潟用貆。【註】潟,鹵也。亦作舄。詳舄字註。 又【集韻】七約切,音碏。義同。 又昌石切,音尺。與滷同。苦地。與斥通。 又亭歷切,音狄。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 澙