潤滑
nhuận hoạt
Hán Việt: nhuận hoạt · Pinyin: rùn huá
Tổng quan
trơn | mượt | bóng | bôi trơn
Nghĩa
Việt
- Cihui trơn | mượt | bóng | bôi trơn
- Cihui nhuận hoạt nhuận hoạt ☆Trơn ướt, chỉ lời văn trôi chảy, hoặc bức hoạ linh động.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.潤澤光滑。《淮南子.原道》:「夫水所以能成其至德於天下者,以其淖溺潤滑也。」 2.機械中直接接觸而有相對運動之機件間,如軸與軸承、滑塊與導路等,加入油、脂或粉劑,以減少摩擦,稱為「潤滑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 湿润滑溜; 加油脂等以减少物体之间的摩擦,使物体便于运动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.湿润滑溜。 2.加油脂等以减少物体之间的摩擦,使物体便于运动。
Eng
- CC-CEDICT smooth|oily|sleek|to lubricate
- Cihui smooth; oily; sleek; to lubricate
ja
- JMdict lubrication|smoothness