潤益

rùn yì nhuận ích

Hán Việt: nhuận ích · Pinyin: rùn yì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuận) + (ích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ó lợi hơn lên. nhuận ích nhuận ích ☆Có lợi hơn lên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潤澤附益。《隋書.卷三二.經籍志一》:「序,子夏所創,毛公及敬仲又加潤益。」 2.利益。如:「這次交易,潤益頗豐。」

Eng

  • Cihui 潤益 ùnyì n. profit; benefit; dividend