潤益

rùn yìnhuận ích

Hán Việt: nhuận ích · Pinyin: rùn yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.润饰添加。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.潤澤附益。《隋書.卷三二.經籍志一》:「序,子夏所創,毛公及敬仲又加潤益。」 2.利益。如:「這次交易,潤益頗豐。」

Cấu tạo: 潤 (nhuận) + 益 (ích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bổ sung
  • Biên soạn profit; benefit; dividend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潤澤附益。《隋書.卷三二.經籍志一》:「序,子夏所創,毛公及敬仲又加潤益。」 2.利益。如:「這次交易,潤益頗豐。」

Eng

  • Cihui 潤益 ùnyì n. profit; benefit; dividend

Từ liên quan

Gần nghĩa

润丝 · 润丽 · 润例 · 潤學 · 潤州 · 潤格 · 潤澤 · 潤濕