潤身

rùn shēn nhuận thân

Hán Việt: nhuận thân · Pinyin: rùn shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhuận) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấm vào người, ý nói có ích cho mình. Ấm vào thân. nhuận thân nhuận thân ☆Thấm vào người, ý nói có ích cho mình. Ấm vào thân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修潔其身。《禮記.大學》:「富潤屋,德潤身,心廣體胖,故君子必誠其意。」唐.祖詠〈酬汴州李別駕贈〉詩:「所愧能投贈,清言益潤身。」

Eng

  • Cihui 潤身 ùnshēn v.o. invigorate/enrich oneself with virtues