潤飾

rùn shì nhuận sức

Hán Việt: nhuận sức · Pinyin: rùn shì

Tổng quan

trang trí | tô điểm

Cấu tạo: (nhuận) + (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang trí | tô điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潤色修飾。《漢書.卷八九.循吏傳.序》:「三人皆儒者,通於世俗,明習文法,以經術潤飾吏事,天子器之。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「昔丁敬禮嘗作小文,使僕潤飾之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 点缀,粉饰; 犹润色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.点缀,粉饰。 2.犹润色。

Eng

  • CC-CEDICT to adorn|to embellish
  • Cihui to adorn; to embellish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

修饰