修饰

xiū shìtu sức

Hán Việt: tu sức · Pinyin: xiū shì

Tổng quan

trang sức. 修飾一新 tân trang; làm đẹp; chải chuốt trang điểm. trang điểm nhẹ nhàng, càng tỏ ra gọn gàng; sửa chữa. anh đem bản thảo này sửa lại đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

修整装饰使整齐美观:~一新; 梳妆打扮:略加~,就显得很利落; 修改润饰,使语言文字明确生动:你把这篇稿子再~一下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.整理打扮。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝武李夫人》:「婦人貌不修飾,不見君父。」《紅樓夢》第五五回:「如今天已和暖,不用十分修飾,只不過略略的鋪陳了,便可他二人起坐。」 2.修改潤飾文句。如:「為免用語過於直接,此段文字須做適度修飾。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 飾 (sức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 1. trang sức。修整裝飾使整齊美觀。 修飾一新 2. chải chuốt trang điểm。梳妝打扮。 略加修飾,就顯得很利落。 3. sửa chữa。修改潤飾,使語言文字明確生動。 你把這篇稿子再修飾一下。
  • Biên soạn 修飾 xiūshì* n./v. 1. decorate; adorn; embellish 2. make/dress up 3. polish (a piece of writing) 4. <lg.> qualify; modify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整理打扮。《漢書.卷九七.外戚傳上.孝武李夫人》:「婦人貌不修飾,不見君父。」《紅樓夢》第五五回:「如今天已和暖,不用十分修飾,只不過略略的鋪陳了,便可他二人起坐。」 2.修改潤飾文句。如:「為免用語過於直接,此段文字須做適度修飾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修整装饰使整齐美观:~一新; 梳妆打扮:略加~,就显得很利落; 修改润饰,使语言文字明确生动:你把这篇稿子再~一下。
  • Kaggle Zh-Vi beautify

Eng

  • JMdict ornamentation
  • JMdict embellishment
  • JMdict decoration
  • JMdict adornment
  • JMdict modification
  • Cihui to decorate; to adorn; to dress up; to polish (a written piece); to qualify or modify (grammar)

Đức

  • Handedict verschönern, schmücken, modifizieren

ja

  • JMdict 修飾(しゅうしょく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

化妆 · 妆点 · 打扮 · 润饰 · 粉饰 · 藻饰