潦潦草草

liáo liáo cǎo cǎo lạo lạo thảo thảo

Hán Việt: lạo lạo thảo thảo · Pinyin: liáo liáo cǎo cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (lạo) + (lạo) + (thảo) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.草率、不用心。如:「做事要認真,不可潦潦草草太隨便。」 2.凌亂不堪,字不工整。《儒林外史》第五○回:「眾人起身都來看,是一張竹紙,抄得潦潦草草的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 字不工整或态度不认真。