潭腿

tán tuǐđàm thối

Hán Việt: đàm thối · Pinyin: tán tuǐ

Tổng quan

Tantui, một trường phái quyền thuật miền Bắc trong võ thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拳术名。相传为山东龙潭寺僧所创,故名。或曰,为河南谭氏所创,谭,误为"潭"。一说,即弹腿,发腿时出以激力,取弹射之势,故名。潭腿为北派拳术,可分两家一为十二路,常书作"潭腿",清霍元甲设精武体育会于沪,曾以此授徒; 一为十路,常书作"弹腿",相传为回教徒所传,盛行于鲁﹑豫各省。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種拳術。參見「彈腿」條。

Cấu tạo: 潭 (đàm) + 腿 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đàm Thối
  • Tần suất từ Đàn thối; Tantui, một trường phái quyền thuật miền Bắc trong võ thuật
  • Biên soạn 潭腿 tántuǐ n. one of the northern schools of boxing

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種拳術。參見「彈腿」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拳术名。相传为山东龙潭寺僧所创,故名。或曰,为河南谭氏所创,谭,误为"潭"。一说,即弹腿,发腿时出以激力,取弹射之势,故名。潭腿为北派拳术,可分两家一为十二路,常书作"潭腿",清霍元甲设精武体育会于沪,曾以此授徒; 一为十路,常书作"弹腿",相传为回教徒所传,盛行于鲁﹑豫各省。

Eng

  • Cihui Tantui, a northern school of martial arts boxing
  • Tần suất từ 潭腿 tántuǐ n. one of the northern schools of boxing

Từ liên quan

Gần nghĩa

潭奥 · 潭子 · 潭底 · 潭府 · 潭影 · 潭水 · 潭祉 · 潭第