潮信

cháo xìn triều tín

Hán Việt: triều tín · Pinyin: cháo xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (triều) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潮水。因潮汐起落有一定的時刻,故稱為「潮信」。唐.李嘉祐〈南浦渡口〉詩:「東風潮信滿,時雨稻秔齊。」《水滸傳》第一一九回:「這潮信日夜兩番來,並不違時刻。今朝八月十五日,合當三更子時潮來。因不失信,為之潮信。」 2.比喻婦女行經的時期。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指潮水,因其涨落有一定的时间,所以叫潮信;婉辞,指月经。

Eng

  • Cihui 潮信 háoxìn n. 1. tidewater; tide 2. regular cycle of woman's menstruation