潮水
triều thủy
Hán Việt: triều thủy · Pinyin: cháo shuǐ
Tổng quan
thủy triều thuỷ triều; nước cường; nước dâng; triều lên。海洋中以及沿海地區的江河中受潮汐影響而定期漲落的水。 人像潮水一樣湧進來。 người tràn vào như nước thuỷ triều lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui thủy triều thuỷ triều; nước cường; nước dâng; triều lên。海洋中以及沿海地區的江河中受潮汐影響而定期漲落的水。 人像潮水一樣湧進來。 người tràn vào như nước thuỷ triều lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受潮汐影響而定期漲落的水流。隋.煬帝〈春江花月夜〉詩:「流波將月去,潮水帶星來。」《三國演義》第四七回:「乘此而行,任他風浪潮水上下,復何懼哉?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 海洋中以及沿海地区的江河中受潮汐影响而定期涨落的水:人像~一样涌进来。
Eng
- CC-CEDICT tide
- Cihui tide
ja
- JMdict seawater