潮流
triều lưu
Hán Việt: triều lưu · Pinyin: cháo liú
Tổng quan
thủy triều | dòng | xu hướng òng nước lên xuống — Chỉ cái luồng tư tưởng chi phối nhiều người trong một thời. triều lưu triều lưu ☆Dòng nước lên xuống — Chỉ cái luồng tư tưởng chi phối nhiều người trong một thời.
Nghĩa
Việt
- Cihui thủy triều | dòng | xu hướng òng nước lên xuống — Chỉ cái luồng tư tưởng chi phối nhiều người trong một thời. triều lưu triều lưu ☆Dòng nước lên xuống — Chỉ cái luồng tư tưởng chi phối nhiều người trong một thời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由於潮汐漲落所產生的海水流動現象。 2.時事、人情與社會風氣等的傾向。如:「追求自由、民主與人權是二十世紀的時代潮流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由潮汐而引起的水流运动;比喻社会变动或发展的趋势:革命~|历史~。
Eng
- CC-CEDICT tide|current|trend
- Cihui tide; current; trend
ja
- JMdict tide|tidal current|tendency|drift|trend