潮落

triều lạc

Hán Việt: triều lạc

Tổng quan

triều rặc 潮落 ◎ AHV: triều lạc dt. con nước xuống, rặc: đọc theo âm THV. Kể ngày con nước toan triều rặc, mách chúng thằng chài chác cá tươi. (Tự thán 76.3). “có thể tính ngày chính xác như sau: ngày nước rặc nhất là ngày đầu con nước, theo âm lịch, tháng i và vii là các ngày 5/ 9 ; tháng ii và viii các ngày 3/ 7/ 29 ; tháng iii và ix các ngày 13 / 27 ; tháng iv và x các ngày 11 / 25 ; tháng v và x…

Cấu tạo: (triều) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triều rặc 潮落 ◎ AHV: triều lạc dt. con nước xuống, rặc: đọc theo âm THV. Kể ngày con nước toan triều rặc, mách chúng thằng chài chác cá tươi. (Tự thán 76.3). “có thể tính ngày chính xác như sau: ngày nước rặc nhất là ngày đầu con nước, theo âm lịch, tháng i và vii là các ngày 5/ 9…