潮音

triều âm

Hán Việt: triều âm

Tổng quan

Cấu tạo: (triều) + (âm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.潮水的聲音。 2.僧眾誦經的聲音。宋.范成大〈宿長蘆寺方丈〉詩:「夜闌雷破夢,欹枕聽潮音。」 3.流行於浙東定海地區的民間吹打曲。樂曲中以鑼鼓不同的音響、音色和節奏變化,表現波濤澎湃的海潮。

Eng

  • Cihui 潮音 háoyīn* n. chanting of Buddhist scriptures by the monks

ja

  • JMdict sound of waves