潰瘍

kuì yánghội dương

Hán Việt: hội dương · Pinyin: kuì yáng

Tổng quan

loét; lở

新华 · Tân Hoa Đại lục

皮肤或黏膜组织缺损、溃烂。如胃溃疡、口腔溃疡等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

身體內外原當完整的表面(如皮膚、胃腸道黏膜)發生較深層缺損,而產生疼痛症狀或功能失常的情況(如皮膚潰瘍、胃潰瘍)。

Cấu tạo: 潰 (hội) + 瘍 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 loét
  • Google Alex v6 lở loét
  • VietPhrases lở
  • Tần suất từ loét; (y học) áp xe, (kỹ thuật) chỗ rỗ (ở kim loại) (y học) bệnh viêm loét miệng, (thú y học) bệnh loét tai (chó, mèo...), bệnh thối mục (cây), (nghĩa bóng) nguyên nhân đồi bại, ảnh hưởng thối nát, làm loét; làm thối mục, hư, đổ đốn, thối nát đau, đau đớn, tức giận, tức tối; buồn phiền, làm đau đớn, làm buồn phiền (vấn đề), (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) đau; mãnh liệt, ác liệt, gay go, ác nghiệt, cau cau có có, gắt như mắn tôm, cảnh tượng vui, cảnh tượng dễ chịu, điểm dễ làm chạm lòng, đau, ác nghiệt, nghiêm trọng, chỗ đau; vết thương, chỗ lở loét, (nghĩa bóng) nỗi thương tâm, nỗi đau lòng (y…
  • Biên soạn 潰瘍 uìyáng n. ulcer ◆v. ulcerate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體內外原當完整的表面(如皮膚、胃腸道黏膜)發生較深層缺損,而產生疼痛症狀或功能失常的情況(如皮膚潰瘍、胃潰瘍)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮肤或黏膜组织缺损、溃烂。如胃溃疡、口腔溃疡等。
  • Kaggle Zh-Vi abscess

Eng

  • JMdict ulcer
  • Cihui ulcer; to ulcerate
  • Tần suất từ 潰瘍 uìyáng n. ulcer ◆v. ulcerate

Đức

  • Handedict Abszess (S, Med)

ja

  • JMdict 潰瘍(かいよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

溃乱 · 潰兵 · 潰軍 · 潰決 · 溃围 · 潰壩 · 潰敵 · 潰散