潰退

kuì tuìhội thối

Hán Việt: hội thối · Pinyin: kuì tuì

Tổng quan

con ruồi, ruồi (làm mồi câu); ruồi giả (làm mồi câu cá), (nông nghiệp) bệnh do ruồi, sâu bệnh, dùng dao mổ trâu cắt tiết gà, lấy búa đạp muỗi, người lăng xăng tưởng mình quan trọng, (từ lóng) anh ta r

新华 · Tân Hoa Đại lục

(军队)被打垮而后退:敌军狼狈~。

Cấu tạo: 潰 (hội) + 退 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháo chạy: tháo lui
  • Cihui 敵軍狼狽潰退。
  • Biên soạn 潰退 uìtuì v. beat precipitous retreat

Eng

  • Cihui 潰退 uìtuì v. beat precipitous retreat

Từ liên quan

Gần nghĩa

溃乱 · 潰兵 · 潰軍 · 潰決 · 溃围 · 潰壩 · 潰敵 · 潰散