潺湲
sàn viên
Hán Việt: sàn viên · Pinyin: chán yuán
Tổng quan
lững lờ (nước sông chảy)。形容河水慢慢流的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui lững lờ (nước sông chảy)。形容河水慢慢流的樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流動緩慢的樣子。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「荒忽兮遠望,觀流水兮潺湲。」南朝宋.謝靈運〈七里瀨〉詩:「石淺水潺湲,日落山照曜。」 2.擬聲詞。形容水流聲。唐.岑參〈過緱山王處士黑石谷隱居〉詩:「獨有南澗水,潺湲如昔聞。」《紅樓夢》第一七、一八回:「忽聞水聲潺湲,瀉出石洞。」 3.淚流不止的樣子。《楚辭.屈原.九歌.湘君》:「橫流涕兮潺湲,隱思君兮陫側。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 流貌; 不绝貌; 指流水; 流水声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.流貌。 2.不绝貌。 3.指流水。 4.流水声。
Eng
- Cihui 潺湲 chányuán adv. <wr.> flowing slowly
ja
- JMdict gurgling|babbling|murmuring (stream, brook, etc.)