湲
viên
Hán Việt: viên · Pinyin: yuán
Tổng quan
nước chảy xiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yuán |
|---|---|
| Hán Việt | viên |
| Quảng Đông | jyun4 |
| Nhật Bản | KYOI |
| Hàn Quốc | 원 |
| Chú âm | ㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruen |
| Phản thiết | 于元切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sàn viên} [潺湲] nước chảy.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm viên viên (nước chảy chậm) [Eng: slow water flowing]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水流動的樣子。《楚辭.屈原.九歌.湘夫人》:「荒忽兮遠望,觀流水兮潺湲。」
Eng
- CC-CEDICT rushing (water)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】王權切【集韻】【韻會】【正韻】于權切,𠀤音員。潺湲,水流貌。【楚辭·九歌】觀流水兮潺湲。又【廣韻】獲頑切【集韻】胡鰥切【正韻】侯頑切,𠀤音睆。又【集韻】【韻會】𠀤于元切,音袁。義𠀤同。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư