澄心

trừng tâm

Hán Việt: trừng tâm

Tổng quan

Lòng dạ yên lắng trong sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使心緒清靜澄明。《淮南子.泰族》:「凡學者能明於天人之分,通于治亂之本,澄心清意以存之,見其終始,可謂知略矣。」《醒世姻緣傳》第九三回:「晁梁澄心定慮了一會,將那寺中房廊屋舍園甫庭堂合他坐過的禪房榻炕,都能想記無差。」 2.清靜之心。《文選.陸機.文賦》:「罄澄心以凝思,眇眾慮而為言。」

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tĩnh tâm
  • Tần suất từ Lòng dạ yên lắng trong sạch.; òng dạ yên lắng trong sạch
  • Biên soạn 澄心 chéngxīn v.o. calm one's mind/heart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使心緒清靜澄明。《淮南子.泰族》:「凡學者能明於天人之分,通于治亂之本,澄心清意以存之,見其終始,可謂知略矣。」《醒世姻緣傳》第九三回:「晁梁澄心定慮了一會,將那寺中房廊屋舍園甫庭堂合他坐過的禪房榻炕,都能想記無差。」 2.清靜之心。《文選.陸機.文賦》:「罄澄心以凝思,眇眾慮而為言。」

Eng

  • Cihui 澄心 chéngxīn v.o. calm one's mind/heart
  • Tần suất từ 澄心 chéngxīn v.o. calm one's mind/heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭