澄明
trừng minh
Hán Việt: trừng minh
Tổng quan
rong sáng. trừng minh trừng minh ☆Trong sáng. trong sáng; sáng trong。清澈明潔。
Nghĩa
Việt
- Cihui rong sáng. trừng minh trừng minh ☆Trong sáng. trong sáng; sáng trong。清澈明潔。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 清澈明亮。唐.方干〈于秀才小池〉詩:「一泓瀲灧復澄明,半日功夫斸小庭。」
Eng
- Cihui 澄明 chéngmíng s.v. clear and bright
ja
- JMdict clear and bright