澄波

trừng ba

Hán Việt: trừng ba

Tổng quan

ước yên lặng, không có sóng. trừng ba trừng ba ☆Nước yên lặng, không có sóng.

Cấu tạo: (trừng) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước yên lặng, không có sóng. trừng ba trừng ba ☆Nước yên lặng, không có sóng.

Eng

  • Cihui 澄波 héngbō n. limpid waves