澄淨

chéng jìng trừng tịnh

Hán Việt: trừng tịnh · Pinyin: chéng jìng

Tổng quan

trong vắt: trong sạch

Cấu tạo: (trừng) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong vắt: trong sạch
  • Cihui trong vắt; trong sạch。澄澈明淨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清澈明淨。《老殘遊記》第二回:「忽聽一聲漁唱,低頭看去,誰知那明湖業已澄淨的同鏡子一般。」