澄瑩

chéng yíngtrừng oánh

Hán Việt: trừng oánh · Pinyin: chéng yíng

Tổng quan

trong sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

清亮:雨后,月亮更显得~皎洁。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清亮、透明。唐.吳筠〈步虛詞〉一○首之一○:「澄瑩含元和,氣同自相親。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷七下.滇遊日記七》:「海子中央,底深數丈,水色澄瑩,有琉璃光。」

Cấu tạo: 澄 (trừng) + 瑩 (oánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書
  • Biên soạn 澄瑩 héngyíng s.v. clear; transparent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清亮、透明。唐.吳筠〈步虛詞〉一○首之一○:「澄瑩含元和,氣同自相親。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷七下.滇遊日記七》:「海子中央,底深數丈,水色澄瑩,有琉璃光。」

Eng

  • Cihui 澄瑩 héngyíng s.v. clear; transparent

Từ liên quan

Gần nghĩa

澄什 · 澄净 · 澄城 · 澄徹 · 澄心 · 澄忋 · 澄明 · 澄江