澄空

trừng không

Hán Việt: trừng không

Tổng quan

trời trong; trời quang mây tạnh。晴朗無雲的天空。

Cấu tạo: (trừng) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời trong; trời quang mây tạnh。晴朗無雲的天空。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明淨的天空。唐.常建〈張山人彈琴〉詩:「玄鶴下澄空,翩翩舞松林。」

Eng

  • Cihui 澄空 héngkōng n. clear, cloudless sky