浇料
kiêu liêu
Hán Việt: kiêu liêu
Tổng quan
sốt gia vị để phết; nước sốt để rưới (khi chế biến thức ăn)。烘制食品的師傅用來澆在烘制食品上面的一種配料澆頭(如攪拌過的蛋清和水或牛奶)。
Nghĩa
Việt
- Cihui sốt gia vị để phết; nước sốt để rưới (khi chế biến thức ăn)。烘制食品的師傅用來澆在烘制食品上面的一種配料澆頭(如攪拌過的蛋清和水或牛奶)。