nào kiêu

Hán Việt: kiêu · Pinyin: nào

Tổng quan

kiêu lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu

浇头 · 浇水 · 浇注 · 浇湿 · 浇漓 · 浇灌 · 浇筑 · 浇花

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtkiêu
Quảng Đônggiu1
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkeu
Phản thiết堅堯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 澆
  • Thiều Chửu Bạc, mỏng. Như {kiêu bạc} [澆薄] khinh bạc. Tưới. Nguyễn Du 阮攸 : {Sinh tiền bất tận tôn trung tửu, Tử hậu thùy kiêu mộ thượng bôi} [生前不盡樽中酒, 死後誰澆墓上杯] (Đối tửu [對酒]) Lúc sống không uống cạn rượu trong bầu, Thì chết rồi ai rưới chén rượu trên mồ ? $ Có nơi đọc là {nghiêu}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浇〈动〉 (形声。从水,尧声。本义沃灌,灌溉) 同本义 浇,沃也。--《说文》 有酒唯浇赵州土。--李贺《浩歌》 浇花亦自有时。--欧阳修《洛阳风俗记》 又如浇花(用水灌花);浇溉(灌溉);浇沃(浇灌) 饮酒 淋;洒 浇铸 浇(澆)jiāo ⒈灌溉~花。~菜地。 ⒉把液体倒入模子里~钢板。 ⒊淋~水洗头发。 ⒋刻薄,不厚道~薄。 浇nào 1.急流回旋貌。 2.指湍流扬起波浪。 3.通"挠"。参见"浇滑"。 浇xiāo 1.方言〓南长沙等地呼布帛薄而不坚为浇。

Eng

  • CC-CEDICT to pour liquid|to irrigate (using waterwheel)|to water|to cast (molten metal)|to mold

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古堯切【集韻】【韻會】【正韻】堅堯切,𠀤音驍。【說文】𣵽也。一曰薄也。【後漢·循吏傳】澆淳散樸。 又姓。明總兵澆彧。 又【集韻】【類篇】𠀤力交切,音聊。水洄洑貌。【王逸楚辭註】回波爲澆。 又【廣韻】【韻會】五弔切【集韻】倪弔切,𠀤音顤。人名。寒浞子。 又【集韻】魚到切,音傲。義同。或作𣻏。

Thuyết Văn

𣵽也。 从水。堯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

沃爲澆之大。澆爲沃之細。故不類廁。凡醲者、澆之則薄。故其引伸之義爲薄。漢書循吏傳。澆淳散樸。 古堯切。二部。

【澆】 (kiêu ⟨nghiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: Cổ nghiêu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 堯 (nghiêu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iêu' Suy luận: kiêu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𣵽 vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣴹 · 𣷝 · 𣻏 · 𤀴 · 浇 · 浇 · 澆 · 浇 · 澆