浇湿 kiêu thấp Hán Việt: kiêu thấp Tổng quan tưới nước; dội nước; làm mềm。因澆上水而變濕。 Cấu tạo: 浇 (kiêu) + 湿 (thấp)Hán Việtkiêu thấpCấu tạo浇 + 湿 · kiêu + thấp nghĩa thành phần: kiêu + thấp Nghĩa ViệtCihui tưới nước; dội nước; làm mềm。因澆上水而變濕。