澇災

lào zāi lạo tai

Hán Việt: lạo tai · Pinyin: lào zāi

Tổng quan

nạn úng

Cấu tạo: (lạo) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nạn úng
  • Cihui nạn úng。因澇害而造成大量減產的災害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因大雨而造成農作物大量減產的災害。如:「澇災將會造成很多蔬菜價格上揚。」《清史稿.卷二五.宣統本紀》:「癸卯,安徽大雨,江潮暴發,濱江沿河各州縣澇災,發帑銀五萬兩賑之。」

Eng

  • Cihui 澇災 àozāi n. crop damage from waterlogging