澈悟
triệt ngộ
Hán Việt: triệt ngộ · Pinyin: chè wù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底明白了解。如:「在看遍了世事滄桑之後,他對人生的無常終於有了澈悟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完全醒悟;彻底理解。
- Tân Hoa Tự Điển 1.完全醒悟;彻底理解。
Hán Việt: triệt ngộ · Pinyin: chè wù