澎湃

péng pài bành phái

Hán Việt: bành phái · Pinyin: péng pài

Tổng quan

dâng trào hư Bành bái 彭湃. bành bái bành bái ☆Như Bành bái 彭湃.

Cấu tạo: (bành) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng trào hư Bành bái 彭湃. bành bái bành bái ☆Như Bành bái 彭湃.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.波濤相衝擊的聲音或氣勢。《文明小史》第五三回:「華嚴上更有一樁奇景,就是瀑布,有二千多丈寬,七十多丈長,望上去煙雲繚繞,底下漭騰澎湃,有若雷鳴。」清.呂碧城〈瑞鶴仙.瘴風寬蕙帶〉詞:「戰松林萬翠鳴秋,併作怒濤澎湃。」也作「彭湃」。 2.比喻聲勢浩大,氣勢壯闊。如:「思湧澎湃」、「勢情澎湃」。也作「彭湃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作彭湃”。波涛相击激流澎湃,涛如雷鸣; 形容声势浩大,气势雄伟热情澎湃。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作彭湃”。①波涛相击激流澎湃,涛如雷鸣。②形容声势浩大,气势雄伟热情澎湃。

Eng

  • CC-CEDICT (of the sea etc) surging; tempestuous|(fig.) highly emotional; fervent
  • Cihui (of the sea etc) surging; tempestuous; (fig.) highly emotional; fervent

ja

  • JMdict as the sound of surging water|vigorous|surging|welling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

汹涌 · 滂湃