滂湃
bàng phái
Hán Việt: bàng phái · Pinyin: pāng pài
Tổng quan
hư Bàng bái 滂沛. bàng bái bàng bái ☆Như Bàng bái 滂沛. nước cuộn trào; nước tuôn trào。水勢浩大。
Nghĩa
Việt
- Cihui hư Bàng bái 滂沛. bàng bái bàng bái ☆Như Bàng bái 滂沛. nước cuộn trào; nước tuôn trào。水勢浩大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雨勢盛大的樣子。北魏.酈道元《水經注.渭水注》:「山上有二泉東西分流,至若山雨滂湃,洪津泛灑,挂溜騰虛,直瀉山下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 澎湃。波浪相击声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.澎湃。波浪相击声。
Eng
- Cihui 滂湃 āngpài v.p. roaring and rushing (of water)