滂湃

pāng pàibàng phái

Hán Việt: bàng phái · Pinyin: pāng pài

Tổng quan

nước cuộn trào; nước tuôn trào

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.澎湃。波浪相击声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雨勢盛大的樣子。北魏.酈道元《水經注.渭水注》:「山上有二泉東西分流,至若山雨滂湃,洪津泛灑,挂溜騰虛,直瀉山下。」

Cấu tạo: 滂 (bàng) + 湃 (phái)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Bàng bái 滂沛.; nước cuộn trào; nước tuôn trào; nước tuôn trào
  • Biên soạn v.p. roaring and rushing (of water)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雨勢盛大的樣子。北魏.酈道元《水經注.渭水注》:「山上有二泉東西分流,至若山雨滂湃,洪津泛灑,挂溜騰虛,直瀉山下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.澎湃。波浪相击声。

Eng

  • Cihui 滂湃 āngpài v.p. roaring and rushing (of water)
  • Tần suất từ v.p. roaring and rushing (of water)

other

  • Nguồn khác Như Bàng bái 滂沛

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾盆 · 滂沱 · 澎湃